“歌” Kanji Course (JLPT-4)

TOC

“歌” Kanji Course (JLPT-4)

Hi, here is “Kanji Course” for memberships to improve your kanji writing and reading skills. Enjoy watching kanji video and enhance your Japanese vocabulary with them. Further, we also prepare past, present and future tense with this kanji!

Vocabulary

歌詞かし / kashi (Popular)song lyrics, words of a song, libretto, 歌词, 歌詞, 가사, Lời bài hát, เนื้อร้องของเพลง, Lirik
歌劇かげき / kageki (Popular)opera, 歌剧, 歌劇, 가극, Opera, อุปรากร, Opera
歌手かしゅ / kashu (JLPT-3)singer, 歌手, 歌手, 가수, Ca sĩ, นักร้อง, Penyanyi
流行歌りゅうこうか / ryuukouka (Popular)popular song, hit song, 流行歌曲, 流行歌曲, 유행가, Bài hát nổi tiếng, เพลงยอดนิยม, Lagu populer
歌声うたごえ / utagoe (Popular)singing voice, (sound of) singing, 唱歌的声音, 唱歌的聲音, 가성, Giọng hát, ร้องเพลงเสียง, Suara bernyanyi

Kanji Video Lesson

Kanji Practice Sheet

kanji-practice-card-n4-japanese-042

Sentence

Past Tense

あの歌手かしゅ何度なんど歌詞かし間違まちがえた。 (That singer made a mistake the lyrics many times.) (那个歌手唱错好几次歌词了。) (그 가수는 몇번이나 가사를 틀렸다.) (Người ca sỹ kia đã nhiều lần nhầm lẫn lời bài hát.)

歌劇団かげきだん舞台ぶたいて、感動かんどうした。 (I was moved by seeing the stage of the opera company.) (看了歌剧团的舞台,我很感动。) (가극단의 무대를 보고 감동했다.) (Sau khi xem sân khấu của đoàn nhạc kịch tôi đã rất cảm động.)

歌手かしゅになるため上京じょうきょうした。 (I went to Tokyo to become a singer.) (为了成为一名歌手,我去了东京。) (가수가 되기위해 상행했다.) (Để trở thành ca sỹ, tôi đã lên Tokyo.)

2010年にせんじゅうねん流行歌りゅうこうか検索けんさくした。 (I searched for 2010 popular songs.) (我搜索了2010年的流行歌曲。) (2010 년의 유행가를 검색했다.) (Tôi đã tìm kiếm những bài hát nổi tiếng của năm 2010.)

彼女かのじょ歌声うたごえはとてもキレイきれいだった。 (Her singing voice was very beautiful.) (她的歌声很美。) (그녀의 노랫소리는 정말 아름다웠었다.) (Giọng hát của cô ấy đã thật là đẹp.)

Present Tense

あの歌手かしゅ何度なんど歌詞かし間違まちがえる。 (That singer make a mistake the lyrics many times.) (那个歌手唱错好几次歌词。) (그 가수는 몇번이나 가사를 틀린다.) (Người ca sỹ kia có nhiều lần nhầm lẫn lời bài hát.)

歌劇団かげきだん舞台ぶたいて、感動かんどうする。 (I am moved by seeing the stage of the opera company.) (看歌剧团的舞台会很感动。) (가극단의 공연을 보고 감동한다.)(Sau khi xem sân khấu của đoàn nhạc kịch tôi rất cảm động.)

歌手かしゅになるため上京じょうきょうする。 (I go to Tokyo to become a singer.) (为了成为一名歌手,我去东京。) (가수가 되기위해 상행한다.) (Để trở thành ca sỹ, tôi lên Tokyo.)

2010年にせんじゅうねん流行歌りゅうこうか検索けんさくする。 (I search for 2010 popular songs.) (我搜索2010年的流行歌曲。) (2010 년의 유행가를 검색한다.) (Tôi sẽ tìm kiếm những bài hát nổi tiếng của năm 2010.)

彼女かのじょ歌声うたごえはとてもキレイきれいだ。 (Her singing voice is very beautiful.) (她的歌声很美。) (그녀의 노랫소리는 정말 아름답다.) (Giọng hát của cô ấy rất đẹp.)

Future Tense

あの歌手かしゅ何度なんど歌詞かし間違まちがえるだろう。 (That singer will make a mistake the lyrics many times.) (那个歌手应该会唱错好几次歌词吧。) (그 가수는 몇번이나 가사를 틀릴 것이다.) (Người ca sỹ kia có lẽ sẽ nhiều lần nhầm lẫn lời bài hát.)

歌劇団かげきだん舞台ぶたいて、感動かんどうするだろう。 (I will be moved by seeing the stage of the opera company.) (看歌剧团的舞台应该会很感动吧。) (가극단의 무대를 보고 감동 할 것이다.) (Sau khi xem sân khấu của đoàn nhạc kịch có lẽ bạn sẽ rất cảm động.)

歌手かしゅになるため上京じょうきょうするつもりだ。 (I will go to Tokyo to become a singer.) (为了成为一名歌手,我应该会去东京。) (가수가 되기위해 상행 할 생각이다.) (Để trở thành ca sỹ, tôi dự định sẽ lên Tokyo.)

2010年にせんじゅうねん流行歌りゅうこうか検索けんさくするつもりだ。 (I will search for 2010 popular songs.) (我搜索2010年的流行歌曲。) (2010 년의 유행가를 검색 할 생각이다.) (Tôi dự định sẽ tìm kiếm những bài hát nổi tiếng của năm 2010.)

彼女かのじょ歌声うたごえはとてもキレイきれいだろう。 (Her singing voice will be very beautiful.) (她的歌声应该会很美吧。) (그녀의 노랫소리는 정말 아름다울 것이다.) (Giọng hát của cô ấy đã có lẽ sẽ rất đẹp.)

Let's share this post!

Comments

To comment

TOC
閉じる