“理” Kanji Course (JLPT-4)

TOC

“理” Kanji Course (JLPT-4)

Hi, here is “Kanji Course” for memberships to improve your kanji writing and reading skills. Enjoy watching kanji video and enhance your Japanese vocabulary with them. Further, we also prepare past, present and future tense with this kanji!

Vocabulary

理性りせい / risei (JLPT-1)reason, reasoning power, (one’s) sense, 原因, 原因, 이성, Lý do, เหตุผล, Alasan
理解りかい / rikai (JLPT-3)understanding, comprehension, appreciation, sympathy, 理解, 理解, 이해, Hiểu, ความเข้าใจ, Memahami
理不尽りふじん / rifujin (Popular)unreasonable, irrational, outrageous, absurd, 不合理, 不合理, 불합리, Không hợp lý, ไม่มีเหตุผล, Tidak masuk akal
理想りそう / risou (JLPT-3)ideal, ideals, 理想, 理想, 이상, Lý tưởng, ในอุดมคติ, Ideal
理屈りくつ / rikutsu (JLPT-1)theory, reason, 理论, 理論, 도리, Lý thuyết, ทฤษฎี, Teori

Kanji Video Lesson

Kanji Practice Sheet

kanji-practice-card-n4-japanese-043

Sentence

Past Tense

理性りせいたもって対応たいおうした。 (I responded and had my reasoning skills.) (他理智的做出了回应。) (이성을 유지하고 대응했다.) (Tôi đã giữ vững tâm lý/ lý tính của mình và đối ứng/ xử lý.)

かれったことを理解りかいできた。 (I understood what he said.) (我理解了他说的话。) (그가 말한 것을 이해할 수 있었다.) (Tôi đã có thể hiểu được những gì mà anh ấy đã nói.)

かれはとても理不尽りふじん対応たいおうだった。 (He was very unreasonable.) (他的处理方式非常的不合理。) (그는 매우 불합리한 대응을 했다.) (Anh ấy đã ứng xử/ xử lý một cách rất vô lý.)

理想りそう現実げんじつちがっていた。 (My ideal and reality were different.) (理想和现实是不同的。) (이상과 현실은 달랐다.) (Lý tưởng và thực tế đã rất khác nhau.)

理屈りくつではそうなるが、やってみないとわからなかった。 (The theory was correct, but I didn’t understand until I tried it.) (从理论上讲的确如此,但是不做不知道。) (이론적으로는 그렇지만, 해 보지 않으면 알 수 없었다.) (Về lý luận thì sẽ trở thành như vậy, nhưng nếu không làm thử thì tôi đã không biết là như thế nào.)

Present Tense

理性りせいたもって対応たいおうする。 (I respond and have my reasoning skills.) (他理智的做出回应。) (이성을 유지하고 대응한다.) (Tôi giữ vững tâm lý/ lý tính của mình và đối ứng/ xử lý.)

かれったことを理解りかいできる。 (I understand what he says.) (我能理解他说的话。) (그가 말한 것을 이해할 수있다.) (Tôi có thể hiểu được những gì mà anh ấy đã nói.)

かれはとても理不尽りふじん対応たいおうだ。 (He is very unreasonable.) (他的处理方式非常的不合理。) (그는 매우 불합리한 대응을 한다.) (Anh ấy ứng xử/ xử lý một cách rất vô lý.)

理想りそう現実げんじつちがっている。 (My ideal and reality are different.) (理想和现实是不同的。) (이상과 현실은 다르다.) (Lý tưởng và thực tế đang rất khác nhau.)

理屈りくつではそうなるが、やってみないとわからない。 (The theory is correct, but I don’t understand until I try it.) (从理论上讲的确如此,但是不做不知道。) (이론적으로는 그렇지만, 해 보지 않으면 알 수 없다.) (Về lý luận thì sẽ trở thành như vậy, nhưng nếu không làm thử thì tôi không biết là như thế nào.)

Future Tense

理性りせいたもって対応たいおうするだろう。 (I will respond and have my reasoning skills.) (他将理智的做出回应。) (이성을 유지하고 대응하는 것이다.) (Tôi có lẽ sẽ giữ vững tâm lý/ lý tính của mình và đối ứng/ xử lý.)

かれったことを理解りかいできるだろう。 (I will understand what he say.) (你能理解他说的话。) (그가 말한 것을 이해할 수있을 것이다.) (Tôi có lẽ có thể sẽ hiểu được những gì mà anh ấy đã nói.)

かれはとても理不尽りふじん対応たいおうをするだろう。 (He will be very unreasonable.) (他的处理方式有可能非常的不合理。) (그는 매우 부당한 대응을 받을 것이다.) (Anh ấy có lẽ sẽ ứng xử/ xử lý một cách rất vô lý.)

理想りそう現実げんじつちがっているだろう。 (My ideal and reality will be different.) (理想和现实将是不同的。) (이상과 현실은 다를 것이다.) (Lý tưởng và thực tế có lẽ đang rất khác nhau.)

理屈りくつではそうなるが、やってみないとわからないだろう。 (The theory is correct, but I won’t understand until I try it.) (从理论上讲的确如此,但是不做不知道。) (이론적으로는 그렇지만, 해 보지 않으면 알 수 없을 것이다.) (Về lý luận thì sẽ trở thành như vậy, nhưng nếu không làm thử thì tôi có lẽ sẽ không biết là như thế nào.)

Let's share this post!

Comments

To comment

TOC
閉じる