“用” Kanji Course (JLPT-4)

kanji-n4-japanese-0181
TOC

“用” Kanji Course (JLPT-4)

Learn the JLPT N4 kanji 用: its readings, core vocabulary, video lesson, writing practice, and example sentences in past, present, and future forms.

Vocabulary

用意ようい / youi (JLPT-4)preparation, arrangements, provision, getting ready, laying out (e.g. a meal), 准备, 準備 ,준비, Sẵn sàng, การจัดเตรียม, Siap
利用りよう / riyou (JLPT-4)use, utilization, utilisation, application, 使用, 使用, 이용, Sử dụng, ใช้, Gunakan
用心棒ようじんぼう / youjinbou (Popular)bodyguard, bouncer, guard, 保镖, 保鏢, 경비원, Bouncer, ผู้คุ้มกัน, Penjaga
御用達ごようたし / goyoutashi (Popular)purveyor (to the Imperial Household, etc.), 保证, 保證, 납품, Đơn đặt hàng ,หมาย, Pesanan
用具ようぐ / yougu (Popular)tool, implement, instrument, equipment, 工具, 工具, 공구, Công cụ, เครื่องมือ, Alat

Kanji Video Lesson

Kanji Practice Sheet

kanji-practice-card-n4-japanese-046

Sentence

Past Tense

十分じゅうぶんな水みずを用意よういした。 (I prepared enough water.) (我准备了足够的水。) (충분한 물을 준비했다.) (Tôi đã chuẩn bị đầy đủ nước.)

バスばすを利用りようして、デパートでぱーとに向むかった。 (I went to the department store by bus.) (我乘公共汽车去了百货商场。) (버스를 이용하여 백화점에 갔었다.) (Tôi đã sử dụng xe buýt và đi đến trung tâm thương mại.)

店みせの前まえには用心棒ようじんぼうが立たっていた。 (A bodyguard stood in front of the store.) (一个保镖站在商店前面。) (가게 앞에 경비원이 서 있었다.) (Người bảo vệ/ vệ sĩ đã và đang đứng ở trước cửa hàng.)

セレブ御用達せれぶごようたつの美容液びようえきを購入こうにゅうした。 (I bought a serum which super rich people use.) (我买了一款明星用的美容液。) (부자들이 사용하는 화장품을 구입했다.) (Tôi đã mua mỹ phẩm làm đẹp mà thường được cung cấp/ cung ứng cho những người giàu có.)

日常生活用具にちじょうせいかつようぐを全すべて揃そろえた。 (I bought all daily necessities.) (我准备了所有的日用品。) (일상 생활용구 일체를 구비했다.) (Tôi đã chuẩn bị hết tất cả các đồ dùng sinh hoạt hàng ngày.)

Present Tense

十分じゅうぶんな水みずを用意よういする。 (I prepare enough water.) (准备足够的水。) (충분한 물을 준비한다.) (Tôi sẽ chuẩn bị đầy đủ nước.)

バスばすを利用りようして、デパートでぱーとに向むかう。 (I go to the department store by bus.) (坐公共汽车去百货商场。) (버스를 이용하여 백화점에 간다.) (Tôi sử dụng xe buýt và đi đến trung tâm thương mại.)

店みせの前まえには用心棒ようじんぼうが立たっている。 (A bodyguard is standing in front of the store.) (保镖站在商店前面。) (가게 앞에 경비원이 서있다.) (Người bảo vệ/ vệ sĩ đang đứng ở trước cửa hàng.)

セレブ御用達せれぶごようたつの美容液びようえきを購入こうにゅうする。 (I buy a serum which super rich people use.) (买明星用的美容液。) (부자들이 사용하는 화장품을 구입한다.) (Tôi mua mỹ phẩm làm đẹp mà thường được cung cấp/ cung ứng cho những người giàu có.)

日常生活用具にちじょうせいかつようぐを全すべて揃そろえる。 (I buy all daily necessities.) (准备所有的日用品。) (일상 생활용구 일체를 구비한다.) (Tôi chuẩn bị hết tất cả các đồ dùng sinh hoạt hàng ngày.)

Future Tense

十分じゅうぶんな水みずを用意よういするつもりだ。 (I will prepare enough water.) (我打算准备足够的水。) (물을 충분히 준비 할 생각이다.) (Tôi dự định sẽ chuẩn bị đầy đủ nước.)

バスばすを利用りようして、デパートでぱーとに向むかう予定よていだ。 (I will go to the department store by bus.) (我打算乘公车去百货商场。) (버스를 이용하여 백화점에 갈 예정이다.) (Tôi dự định sẽ sử dụng xe buýt và đi đến trung tâm thương mại.)

店みせの前まえには用心棒ようじんぼうが立たっているだろう。 (A bodyguard will stand in front of the store.) (保镖将站在商店前面。) (가게 앞에 경비원이 서 있을 것이다.) (Có lẽ người bảo vệ/ vệ sĩ đang đứng ở trước cửa hàng.)

セレブ御用達せれぶごようたつの美容液びようえきを購入こうにゅうする予定よていだ。 (I will buy a serum which super rich people use.) (我打算买明星用的美容液。) (부자들이 사용하는 화장품을 구입할 예정이다.) (Tôi dự định sẽ mỹ phẩm làm đẹp mà thường được cung cấp/ cung ứng cho những người giàu có.)

日常生活用具にちじょうせいかつようぐを全すべて揃そろえるつもりだ。 (I will buy all daily necessities.) (我打算准备所有的日用品。) (일상 생활용구 일체를 구비할 생각이다.) (Tôi dự định sẽ chuẩn bị hết tất cả các đồ dùng sinh hoạt hàng ngày.)

Let's share this post !
TOC