“上” Kanji Course (JLPT-5)

kanji-n5-japanese-0005
TOC

“上” Kanji Course (JLPT-5)

Learn the JLPT N5 kanji 上: its readings, core vocabulary, video lesson, writing practice, and example sentences in past, present, and future forms.

Vocabulary

上手じょうず / jouzu (JLPT-5)skillful, skilled, proficient, good (at), adept, clever, 精通, 精通, 잘, Khéo léo, ชำนาญ, Terampil
上着うわぎ / uwagi (JLPT-5)coat, tunic, jacket, outer garment, 夹克, 夾克, 겉옷, Áo khoác ngoài, แจ็คเก็ต, Pakaian luar
上あげる / ageru (JLPT-5)to raise, to elevate, 提高, 提高, 올리기, Nâng cao, เพิ่ม, Naikkan
屋上おくじょう / okujou (JLPT-4)rooftop, 屋顶, 屋頂, 옥상, Tầng thượng, บนชั้นดาดฟ้า, Rooftop
以上いじょう / ijou (JLPT-4)not less than, … and more, … and upwards, 更, 更, 이상, Trên,ขึ้น, Di atas

Kanji Video Lesson

Kanji Practice Sheet

kanji-practice-card-n5-japanese-002

Sentence

Past Tense

昨日きのう、卵焼たまごやきが上手じょうずにできた。 (I cooked Japanese rolled omelet well yesterday.) (我昨天做了很完美的鸡蛋烧。) (어제는 계란말이가 잘 만들어졌다..) (Hôm qua, tôi đã có thể làm tốt món trứng chiên.)

先さきほど、上着うわぎを着きた。 (I put on my jacket a while ago.) (我刚才穿上了上衣。) (조금 전에 외투를 입었다.) (Tôi đã mặc áo khoác vào lúc nãy.)

先月せんげつ、給料きゅうりょうが上あがった。 (I got a raise last month.) (上个月,我涨工资了。) (지난달 월급이 올랐다.) (Tháng trước, tiền lương của tôi đã tăng lên.)

10分前じゅっぷんまえまでは屋上おくじょうにいた。 (I was the rooftop 10 minutes ago.) (我直到10分钟前还在楼顶上。) (10분 전까지는 옥상에 있었다.) (Tôi đã ở trên sân thượng/mái nhà cho đến 10 phút trước.sân thượng.)

あなたが思おもった以上いじょうに値段ねだんが高たかくなっていた。 (The price was higher than you were thinking.) (比你想象的价格要高。) (당신이 생각했던 것보다 가격이 높아졌다.) (Giá cả đã trở nên cao hơn bạn nghĩ.)

Present Tense

今日きょう、卵焼たまごやきが上手じょうずにできる。 (I cook Japanese rolled omelet well today.) (我今天一定要把鸡蛋烧做好。) (오늘은 계란말이가 잘 만들어진다.) (Hôm nay, tôi có thể làm tốt món trứng chiên.)

今いま、上着うわぎを着きている。 (I put on my jacket.) (我现在穿着上衣。) (지금 외투를 입고 있다.) (Bây giờ, tôi đang mặc áo khoác.)

今月こんげつ、給料きゅうりょうが上あがる。 (I get a raise this month.) (我这个月会涨工资。) (이번 달 월급이 오른다.) (Tháng này, tiền lương của tôi tăng lên.)

今いま、屋上おくじょうにいる。 (I am the rooftop now.) (我现在在楼顶上。) (지금 옥상에 있다.) (Bây giờ, tôi đang ở trên sân thượng/mái nhà.)

あなたが思おもった以上いじょうに値段ねだんが高たかくなっている。 (The price is higher than you are thinking.) (涨价幅度找过你的想象。) (당신이 생각했던 것보다 가격이 높아지고 있다.) (Giá cả đang trở nên cao hơn bạn nghĩ.)

Future Tense

明日あした、卵焼たまごやきが上手じょうずにできるだろう。 (I’ll cook Japanese rolled omelet well tomorrow.) (我明天能不能把鸡蛋烧做好啊。) (내일은 계란말이가 잘 만들어질 것이다.) (Ngày mai, có lẽ tôi sẽ có thể làm tốt món trứng chiên.)

あとで、上着うわぎを着きよう。 (I’ll put on my jacket later.) (我待会要穿上上衣。) (이따가 외투를 입자.) (Hãy mặc áo khoác sau nào.)

来月らいげつ、給料きゅうりょうが上あがりそうだ。 (I’ll get a raise next month.) (我下个月似乎会涨工资。) (다음 달 월급이 오를 것 같다.) (Tháng tới, có vẻ tiền lương của tôi sẽ tăng lên.)

10分後じゅっぷんごに屋上おくじょうに行いくつもりだ。 (I’ll be the rooftop in 10 minutes.) (我会在10分钟后到楼顶去。) (10분 후 옥상에 갈 생각이다.) (Tôi dự định sẽ lên sân thượng/mái nhà sau 10 phút nữa.)

あなたが思おもった以上いじょうに値段ねだんが高たかくなっているだろう。 (The price will be higher than you are thinking.) (涨价幅度会超出你的想象吧。) (당신이 생각했던 것보다 가격이 높아지고 있을 것이다.) (Có lẽ giá cả sẽ trở nên cao hơn bạn nghĩ.)

Let's share this post !
TOC