“中” Kanji Course (JLPT-5)

kanji-n5-japanese-0007
TOC

“中” Kanji Course (JLPT-5)

Learn the JLPT N5 kanji 中: its readings, core vocabulary, video lesson, writing practice, and example sentences in past, present, and future forms.

Vocabulary

中学校ちゅうがっこう / chuugakkou (JLPT-4)junior high school, middle school, lower secondary school, 初中, 初中, 중학교, Trường trung học cơ sở, โรงเรียนมัธยม, Sekolah menengah
途中とちゅう / tochuu (JLPT-4)on the way, en route, 途中, 途中, 중간, Midstream, ระหว่างทาง, Midstream
真まん中なか / mannaka (JLPT-4)middle, centre, center, mid-way, 中间, 中間, 중간, Giữa, ตรงกลาง, Tengah
背中せなか / senaka (JLPT-4)back (of body), 背部, 背部, 등, Quay lại, กลับ, Kembali
中々なかなか / nakanaka (JLPT-4)very, considerably, easily, readily, fairly, quite, highly, rather, 相当, 相當, 꽤, Công bằng, กลาง s, Cukup

Kanji Video Lesson

Kanji Practice Sheet

kanji-practice-card-n5-japanese-002

Sentence

Past Tense

昨日きのう、中学校ちゅうがっこうの前まえで友達ともだちと話はなした。 (I talked to my friends in front of our junior high school yesterday.) (昨天,我和朋友在中学学校前面聊天了。) (어제 중학교 앞에서 친구와 이야기했다.) (Hôm qua, tôi đã nói chuyện với bạn tôi trước trường trung học cơ sở.)

学校がっこうから帰かえる途中とちゅうだった。 (I was on my way back from school.) (我当时在放学回家的路上。) (학교에서 집에 돌아오는 중이었다.) (Tôi đã trên đường từ trường về nhà.)

真まん中なかが正解せいかいだった。 (The middle is correct.) (中间是正确的答案。) (한가운데가 정답이었다.) (Câu ở giữa đã là câu trả lời đúng/chính xác.)

背中せなかが痛いたかった。 (I had a pain in my back.) (那时候我后背疼。) (등이 아팠다.) (Tôi đã bị đau ở lưng.)

この汚よごれは中々取なかなかとれなかった。 (I didn’t get rid of this stain.) (这个污垢怎么也没能去掉。) (이 얼룩은 좀처럼 지워지지 않았다.) (Vết bẩn này đã khó có thể làm sạch được.)

Present Tense

今日きょう、中学校ちゅうがっこうの前まえで友達ともだちと話はなす。 (I talk to my friends in front of our junior high school today.) (今天,我会在中学学校前面和朋友聊天。) (오늘 중학교 앞에서 친구와 이야기한다.) (Hôm nay, tôi nói chuyện với bạn tôi trước trường trung học cơ sở.)

学校がっこうから帰かえる途中とちゅうだ。 (I am on my way back from school.) (我正在放学回家的路上。) (학교에서 집에 돌아오는 중이다.) (Tôi đang trên đường từ trường về nhà.)

真まん中なかが正解せいかいだ。 (The middle was correct.) (中间是正确的答案。) (한가운데가 정답이다.) (Câu ở giữa là câu trả lời đúng/chính xác.)

背中せなかが痛いたい。 (I have a pain in my back.) (我的后背疼。) (등이 아프다.) (Tôi bị đau ở lưng.)

この汚よごれは中々取なかなかとれない。 (I don’t get rid of this stain.) (这个污垢怎么都去不掉。) (이 얼룩은 좀처럼 지워지지 않는다.) (Vết bẩn này khó có thể làm sạch được.)

Future Tense

明日あした、中学校ちゅうがっこうの前まえで友達ともだちと話はなす予定よていだ。 (I’ll talk to my friends in front of our junior high school tomorrow.) (明天,我打算和朋友在中学学校前面聊天。) (내일 중학교 앞에서 친구와 이야기할 것이다.) (Ngày mai, có lẽ tôi sẽ nói chuyện với bạn tôi trước trường trung học cơ sở.)

学校がっこうから帰かえる途中とちゅうだろう。 (I’ll be on my way back from school.) (他应该在放学回家的路上。) (학교에서 집에 돌아오는 중일 것이다.) (Có lẽ bạn ấy đang trên đường từ trường về nhà.)

真まん中なかが正解せいかいだろう。 (The middle will be correct.) (中间应该是正确的答案。) (한가운데가 정답일 것이다.) (Có lẽ câu ở giữa sẽ là câu trả lời đúng/chính xác.)

背中せなかが痛いたくなりそうだ。 (I’ll have a pain in my back.) (后背应该会疼。) (등이 아플 것이다.) (Có vẻ lưng tôi sẽ đau. )

この汚よごれは中々取なかなかとれないだろう。 (I won’t get rid of this stain.) (这个污垢恐怕去不掉。) (이 얼룩은 좀처럼 지워지지 않을 것 같다.) (Vết bẩn này có vẻ sẽ khó có thể làm sạch được.)

Let's share this post !
TOC