“四” Kanji Course (JLPT-5)
Hi, here is “Kanji Course” for memberships to improve your kanji writing and reading skills. Enjoy watching kanji video and enhance your Japanese vocabulary with them. Further, we also prepare past, present and future tense with this kanji!
Vocabulary
四つ / yottsu (JLPT-5) | four, 四, 四, 네, Bốn, สี่, Empat |
四月 / shigatsu (Popular) | April, 四月, 四月, 만우절, Tháng tư, เมษายน, April |
四日 / yokka (JLPT-5) | fourth day of the month, 四天, 四天, 나흘, Bốn ngày, สี่วัน, Empat hari |
四国 / shikoku (Popular) | Shikoku (smallest of the four main islands of Japan), 四国, 四國, 시코쿠, Shikoku, ชิโกกุ, Shikoku |
四天王 / shitennou (Popular) | the Four Heavenly Kings (Dhrtarastra, Virudhaka, Virupaksa, and Vaisravana), 四个天王, 四個天王, 사천왕, Tứ đại thiên vương, ราชาสวรรค์ทั้งสี่, Empat Raja Surgawi |
Kanji Video Lesson
Kanji Practice Sheet
Sentence
カレーを四つ注文した。 (I ordered four curry rice plates.) (我点了四份咖喱。) (카레를 네 개 주문했다.) (Tôi đã gọi 4 phần cà ri.)
四月には少し暖かくなった。 (April last year was warm.) (去年四月很温暖。) (작년 4월은 따뜻했다.) (Tháng tư năm ngoái thời tiết đã rất ấm áp.)
四日間、風邪で寝込んだ。 (I’d been sick in bed with cold for four days.) (我因为感冒在床上躺了四天。) (나흘 동안 감기로 몸져누워있었다.) (Tôi đã ngủ li bì bốn ngày liền vì bị cảm cúm.)
先月、四国の実家に帰省していた。 (I was visiting my parent in Shikoku last month.) (上个月,我回了四国的老家。) (지난달에 시코쿠의 친가에 돌아가 있었다.) (Tháng trước, tôi đã trở về nhà bố mẹ đẻ ở vùng Shikoku.)
彼も四天王の中の一人だった。 (He was one of the big four.) (他曾經是四大天王之一。) (그는 사천왕 중 한 명이었다.) (Anh ấy đã từng là một trong bốn vị tứ thiên vương.)
カレーを四つ注文する。 (I order four curry rice plates.) (我要点四份咖喱。) (카레를 네 개 주문한다.) (Tôi sẽ gọi 4 phần cà ri.)
四月には少し暖かくなる。 (April this year is warm.) (今年的四月很温暖。) (올해 4월은 따뜻하다.) (Tháng tư năm nay thật ấm áp.)
四日間、風邪で寝込む。 (I’ve been sick in bed with cold for four days.) (我因为感冒要在床上躺四天。) (나흘 동안 감기로 몸져눕다.) (Tôi ngủ li bì bốn ngày liền vì bị cảm cúm.)
今、四国の実家に帰省している。 (I’m visiting my parent in Shikoku now.) (我现在正回我四国的老家。) (지금 시코쿠의 친가에 돌아와 있다.) (Bây giờ tôi đang trở về nhà bố mẹ đẻ ở vùng Shikoku.)
彼も四天王の中の一人だ。 (He is one of the big four.) (他是四大天王之一。) (그는 사천왕 중 한 명이다.) (Anh ấy là một trong bốn vị tứ thiên vương.)
カレーを四つ注文しよう。 (I will order four curry rice plates.) (我们点四份咖喱吧。) (카레를 네 개 주문하자.) (Hãy gọi 4 phần cà ri.)
四月には少し暖かくなるだろう。 (April last year will be warm.) (明年四月应该会很温暖吧。) (내년 4월에 따뜻해질 것이다.) (Thời tiết có vẻ sẽ trở nên ấm áp hơn vào tháng tư năm sau.)
四日間くらいは、風邪で寝込みそうだ。 (I’ll be sick in bed with cold for four days.) (因为感冒可能要在床上躺四天左右。) (나흘 정도 동안은 감기로 몸져누울 것 같다.) (Tôi chắc sắp sửa ngủ li bì khoảng bốn ngày liền vì bị cảm cúm rồi.)
来月、四国の実家に帰省するつもりだ。 (I’ll be visiting my parent in Shikoku next month.) (下个月,我预计要回四国的老家。) (다음 달에 시코쿠의 친가에 돌아갈 생각이다.) (Tháng tới tôi dự định sẽ trở về nhà bố mẹ đẻ ở vùng Shikoku.)
彼も四天王の中の一人になるだろう。 (He will be one of the big four.) (他应该会成为四大天王之一吧。) (그는 사천왕 중 한 명이 될 것이다.) (Anh ấy có lẽ sẽ trở thành một trong bốn vị tứ thiên vương.)
Comments