“読” Kanji Course (JLPT-5)

kanji-n5-japanese-0072
TOC

“読” Kanji Course (JLPT-5)

Learn the JLPT N5 kanji 読: its readings, core vocabulary, video lesson, writing practice, and example sentences in past, present, and future forms.

Vocabulary

む / yomu (JLPT-5)to read, 阅读, 閱讀, 보기, Đọc, อ่าน, Baca
読書どくしょ / dokusho (JLPT-3)reading, 阅读, 閱讀, 독서, Đọc sách, การอ่าน, Membaca
み / yomi (JLPT-3)reading, 阅读, 閱讀, 읽기, Đọc sách, การอ่าน, Membaca
音読おんどく / ondoku (Popular)reading aloud, 大声朗读, 大聲朗讀, 음독, Đọc to, อ่านออกเสียง, Membaca dengan keras
解読かいどく / kaidoku (Popular)deciphering, decoding, 解读, 解讀, 해독, Giải mã, ถอดรหัส, Dekripsi

Kanji Video Lesson

Kanji Practice Sheet

kanji-practice-card-n5-japanese-018

Sentence

Past Tense

毎朝まいあさ新聞しんぶんんでいた。 (Every morning, I used to read a newspaper.) (我以前每天早晨都看报纸。) (매일 아침 신문을 읽었었다.) (Tôi đã và đang đọc báo mỗi sáng.)

昨日きのう読書どくしょをしてからた。 (Yesterday, I went to bed after reading a book.) (我昨天看完书后就睡觉了。) (어제는 독서를 하고 잤다.) (Hôm qua tôi đã đi ngủ sau khi đọc sách.)

ほんんだ。 (I read some books.) (我看书了。) (책을 읽었다.) (Tôi đã đọc một cuốn sách.)

昨日きのう教科書きょうかしょ音読おんどくした。 (Yesterday, I read out loud a textbook.) (我昨天大声朗读了教科书。) (어제는 교과서를 소리내어 읽었다.) (Tôi đã đọc to thành tiếng sách giáo khoa ngày hôm qua.)

解読かいどくできない問題もんだいがたくさんあった。 (I didn’t decipher a lot of questions.) (有许多没有解开的问题。) (해독 할 수 없는 문제가 많이 있었다.) (Đã từng có nhiều vấn đề không thể lý giải được.)

Present Tense

毎朝まいあさ新聞しんぶんんでいる。 (Every morning, I’m reading a newspaper.) (我每天早晨都看报纸。) (매일 아침 신문을 읽고있다.) (Tôi đang đọc một tờ báo mỗi sáng.)

今日きょう読書どくしょをしてからる。 (Today, I go to bed after reading a book.) (我今天看完书后睡觉。) (오늘은 독서를하고 잔다.) (Hôm nay tôi đi ngủ sau khi đọc sách.)

ほんむ。 (I read some books.) (我正在看书。) (책을 읽고있다.) (Tôi đang đọc một cuốn sách.)

今日きょう教科書きょうかしょ音読おんどくする。 (Today, I read out loud a textbook.) (我今天会大声朗读教科书。) (오늘은 교과서를 소리내어 읽는다.) (Tôi đọc to thành tiếng sách giáo khoa ngày hôm nay.)

解読かいどくできない問題もんだいがたくさんある。 (I don’t decipher a lot of questions.) (有许多没有解开的问题。) (해독 할 수 없는 문제가 많이 있다.) (Có nhiều vấn đề không thể lý giải được.)

Future Tense

毎朝まいあさ新聞しんぶんむつもりだ。 (Every morning, I’ll read a newspaper.) (每天早晨都应该看报纸。) (매일 아침 신문을 읽도록 하자.) (Chúng ta hãy cố gắng đọc báo mỗi sáng nào.)

明日あした読書どくしょをしてから予定よていだ。 (Tomorrow, I’ll go to bed after reading a book.) (我打算明天看完书之后睡觉。) (내일은 독서를 하고 잘 생각이다.) (Ngày mai tôi dự định sẽ đi ngủ sau khi đọc sách.)

ほんむつもりだ。 (I’ll read some books.) (我准备看一本书。) (책을 읽을 생각이다.) (Tôi định sẽ đọc một cuốn sách.)

明日あした教科書きょうかしょ音読おんどくするつもりだ。 (Tomorrow, I read out loud a textbook.) (我可能明天会大声朗读教科书。) (내일은 교과서를 소리내어 읽을 것이다.) (Có lẽ tôi sẽ đọc to thành tiếng sách giáo khoa vào ngày mai.)

解読かいどくできない問題もんだいがたくさんありそうだ。 (I won’t decipher a lot of questions.) (好像有许多没有解开的问题。) (해독 할 수 없는 문제가 많이 있을 것 같다.) (Có vẻ sẽ có nhiều vấn đề không thể lý giải được.)

Let's share this post !
TOC